Từ vựng, Ngữ pháp, Bài tập Tiếng Anh lớp 10 thí điểm có đáp án


Loạt bài tổng hợp Từ vựng đầy đủ, Ngữ pháp chi tiết, dễ hiểu và Bài tập Tiếng Anh lớp 10 thí điểm theo từng Unit giúp học sinh học giỏi môn Tiếng Anh lớp 10 hơn.

Mục lục Bài tập Tiếng Anh 10

Từ vựng, Ngữ pháp, Bài tập Tiếng Anh lớp 10 Học kì 1 có đáp án

Unit 1: Family Life

Unit 2: Your Body And You

Đề kiểm tra 15 phút Tiếng Anh 10 học kì 1 có đáp án (Bài số 1)

Unit 3: Music

Đề kiểm tra 1 tiết Tiếng Anh 10 học kì 1 có đáp án

Unit 4: For A Better Community

Đề kiểm tra 15 phút Tiếng Anh 10 học kì 1 có đáp án (Bài số 2)

Unit 5: Inventions

Đề thi Tiếng Anh lớp 10 Học kì 1 có đáp án

Từ vựng, Ngữ pháp, Bài tập Tiếng Anh lớp 10 Học kì 2 có đáp án

Unit 6: Gender Equality

Unit 7: Cultural Diversity

Đề kiểm tra 15 phút Tiếng Anh 10 học kì 2 có đáp án (Bài số 1)

Unit 8: New Ways To Learn

Đề kiểm tra 1 tiết Tiếng Anh 10 học kì 2 có đáp án

Unit 9: Preserving The Environment

Đề kiểm tra 15 phút Tiếng Anh 10 học kì 2 có đáp án (Bài số 2)

Unit 10: Ecotourism

Đề thi Tiếng Anh lớp 10 Học kì 2 có đáp án

Bài tập Tiếng Anh lớp 10 Unit 1

Exercise 1: Choose the letter A, B, C or D the word that has the underlined part different from others.

Question 1: A. benefit    B. winner    C. extended    D. gender

Question 2: A. chore     B. grocery    C. household     D. control

Question 3: A. financial    B. benefit    C. critical     D. contribute

Question 4: A. heavy     B. breadwinner    C. pear     D. weather

Question 5: A. burden    B. homemaker    C. grocery    D. equal

Question 6: A. lifting    B. iron    C. family    D. responsibility

Question 7: A. nurture    B. extended    C. lifting    D. critical

Question 1: Đáp án B

Đánh bài 789Giải thích: Đáp án B phát âm là /ə/ các đáp án còn lại phát âm là /e/

Question 2: Đáp án A

Giải thích: Đáp án A phát âm là /ɔː/ các đáp án còn lại phát âm là /əʊ/

Question 3: Đáp án A

Giải thích: Đáp án A phát âm là /ai/ các đáp án còn lại phát âm là /i/

Question 4: Đáp án C

Đánh bài 789Giải thích: Đáp án C phát âm là /eə/ các đáp án còn lại phát âm là /e/

Question 5: Đáp án D

Đánh bài 789Giải thích: Đáp án D phát âm là /i:/ các đáp án còn lại phát âm là /ə/

Question 6: Đáp án B

Đánh bài 789Giải thích: Đáp án B phát âm là /ai/ các đáp án còn lại phát âm là /i/

Question 7: Đáp án A

Giải thích: Đáp án A phát âm là /tʃ/ các đáp án còn lại phát âm là /t/

Exercise 2: Choose the letter A, B, C or D the word that has different stress pattern from others.

Question 8:Đánh bài 789 A. equal    B. extend    C. gender    D. heavy

Question 9: A. financial    B. convergence    C. family    D. contribute

Question 10: A. parent    B. burden    C. iron    D. nuclear

Question 11: A. nuture    B. laundry    C. confide    D. finance

Question 12:Đánh bài 789 A. benefit     B. contribute    C. enormous    D. financial

Question 13: A. breadwinner    B. heavy    C. household    D. conduct

Question 14: A. laundry    B. extended    C. equal    D. nurture

Question 15:Đánh bài 789 A. grocery    B. convergence    C. critical    D. parenting

Question 8: Đáp án B

Đánh bài 789Giải thích: Đáp án B trọng âm thứ 2, các đáp án còn lại trọng âm thứ 1

Question 9: Đáp án C

Giải thích: Đáp án C trọng âm thứ 1, các đáp án còn lại trọng âm thứ 2

Question 10: Đáp án D

Đánh bài 789Giải thích: Đáp án D trọng âm thứ 2, các đáp án còn lại trọng âm thứ 1

Question 11: Đáp án C

Đánh bài 789Giải thích: Đáp án C trọng âm thứ 2, các đáp án còn lại trọng âm thứ 1

Question 12: Đáp án A

Giải thích: Đáp án A trọng âm thứ 1, các đáp án còn lại trọng âm thứ 2

Question 13: Đáp án D

Đánh bài 789Giải thích: Đáp án D trọng âm thứ 2, các đáp án còn lại trọng âm thứ 1

Question 14: Đáp án B

Đánh bài 789Giải thích: Đáp án B trọng âm thứ 2, các đáp án còn lại trọng âm thứ 1

Question 15: Đáp án B

Đánh bài 789Giải thích: Đáp án B trọng âm thứ 2, các đáp án còn lại trọng âm thứ 1

Exercise 3: Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences

Question 1:Đánh bài 789 Sam didn't get much formal _______.

Đánh bài 789A. school    B. schooling

Đánh bài 789C. schooldays    D. schoolgirl

Question 2: All her life she had a _______ trust in other people.

A. child    B. childlike

C. childish    D. childless

Question 3: My father is the __________ of my family and my mother is the homemaker.

Đánh bài 789A. breadwinner    B. finance

C. household    D. nurture

Question 4: He is having a lot of difficulties, ___________?

Đánh bài 789A. doesn’t it    B. isn’t it

C. isn’t he    D. doesn’t he

Question 5:Đánh bài 789 Both men and women should __________ responsibility for equal shared parenting.

Đánh bài 789A. have     B. get

C. hold     D. take

Question 6: We wish _______ to college next year.

A. go    B. to go

C. going    D. shall go

Question 7: An __________ family is a family with more than two generation living together under the same roof.

A. nuclear     B. happy

Đánh bài 789C. extended     D. shared

Question 8:Đánh bài 789 He suggests _______ to France this summer time.

Đánh bài 789A. travel    B. to travel

C. travelling    D. traveled

Question 9: Despite _________ burden, his mother tried to raise him by herself.

Đánh bài 789A. finances    B. financial

C. financially    D. finance

Question 10: We would love _______ three cups of coffee.

Đánh bài 789A. have    B. to have

Đánh bài 789C. having    D. had

Question 11:Đánh bài 789 I don’t know how to _______ the laundry or iron clothes.

A. do     B. make

Đánh bài 789C. have     D. look

Question 12: ___________he is tired, he can’t work longer.

A. Because     B. Even though

Đánh bài 789C. Although     D. Besides

Question 13: His idea contributes a lot ________ our project.

A. in     B. of

Đánh bài 789C. with     D. to

Question 14: When he was a boy, he was always willing to join in a ________ of football.

A. match     B. play

C. game     D. group

Question 15: __________ in Shanghai than in any other city in China.

A. More people live

B. More people living

C. It has more people

Đánh bài 789D. More living people

Question 1: Đáp án B

Giải thích: sau tính từ là danh từ, ta cần 1 danh từ phù hợp về nghĩa, ta thấy schooling là việc học tập.

Dịch: Sam không nhận được nhiều giáo dục chính thống.

Question 2: Đáp án B

Đánh bài 789Giải thích: collocation, tính từ duy nhất đi được với “trust” là childlike trust: sự tin tưởng đến mức dại khờ.

Đánh bài 789Dịch: Suốt cuộc đời, cô ấy đã có một niềm tin khờ dại vào người khác.

Question 3: Đáp án A

Đánh bài 789Giải thích: breadwinner: trụ cột gia đình, người kiếm tiền nuôi cả nhà

Đánh bài 789Dịch: Bố tôi là trụ cột gia đình còn mẹ là nội trợ.

Question 4: Đáp án C

Giải thích: câu hỏi đuôi, vế trước khẳng định vế sau phủ định, không thay đổi về mặt thời động từ.

Dịch: Anh ấy đang gặp rất nhiều rắc rối, có phải không?

Question 5: Đáp án D

Đánh bài 789Giải thích: cụm từ “take responsibility for”: chịu trách nhiệm cho

Đánh bài 789Dịch: Cả đàn ông và phụ nữ cần chịu trách nhiệm như nhau trong việc chia sẻ công việc nội trợ và con cái.

Question 6: Đáp án B

Đánh bài 789Giải thích: cấu trúc wish to do st: muốn làm gì

Dịch: Chúng tôi muốn vào đại học năm học tới.

Question 7: Đáp án C

Giải thích: an extended family: gia đình gồm nhiều thế hệ chung sống

Under the same roof: dưới cùng mái nhà

Dịch: Một gia đình mở rộng là gia đình với nhiều hơn hai thế hệ chung sống dưới cùng mái nhà.

Question 8: Đáp án C

Giải thích: cấu trúc suggest Ving: đề nghị cùng nhau làm gì

Dịch: Anh ấy đề nghị chúng tôi cùng đến Pháp hè năm nay.

Question 9: Đáp án B

Đánh bài 789Giải thích: cụm từ “financial burden”: gánh nặng tài chính

Dịch: Mặc dù gánh nặng tài chính, mẹ anh ấy cố gắng tự mình nuôi anh ấy.

Question 10: Đáp án B

Giải thích: would love to V là cấu trúc được dùng khi bạn muốn đề nghị lịch sự cái gì đó.

Dịch: Chúng tôi muốn uống 3 tách cafe.

Question 11: Đáp án A

Giải thích: do the laundry: làm công việc giặt giũ

Know how to V: biết cách làm việc gì

Đánh bài 789Dịch: Tôi không biết cách làm công việc giặt giũ và là ủi

Question 12: Đáp án A

Giải thích: ta thấy 2 vế câu có quan hệ nguyên nhân- kết quả nên dùng because để nối.

Dịch: Bởi vì anh ấy mệt, nên anh ấy không thể làm việc thêm nữa.

Question 13: Đáp án D

Đánh bài 789Giải thích: cấu trúc contribute to st: đóng góp vào cái gì

Dịch: Ý tưởng của anh ấy đóng góp rất nhiều vào dự án của chúng ta.

Question 14: Đáp án C

Giải thích: a game of football = a football match: 1 trận bóng đá

Dịch: Khi còn nhỏ, anh ấy luôn sẵn sàng tham gia các trận đấu bóng đá.

Question 15: Đáp án A

Giải thích: ta thấy vế sau có “than” nên câu là so sánh hơn. Câu vẫn thiếu chủ ngữ và động từ nên đáp án A là hợp lý.

Dịch: Nhiều người sống ở Thượng Hải hơn bất kì thành phố nào ở Trung Quốc.

Exercise 4: Read the passage below and decide whether the statements are TRUE or FALSE?

I’m Brian. I belong to a middle class family. There are six members in my family. They are our parents, grandparents, I and my younger sister. Our grandfather is the head of the family. He enjoys a commanding position. His decision is final in family matters. Nobody can dare to go against him. Everybody respects him. He is the guardian of the family. He is a cool and considerate man. He is just and fair. His decision is never influenced by any other. He is a retired teacher. He helps us in our study. Our grandmother tells good stories.

My father is a police officer. He is a great disciplinarian. He is sincere and hardworking. He always goes to office in time. My mother is a simple housewife. She is a postgraduate in English. She is soft-natured and caring. She takes great care of us. She does not care for her comfort for us. She looks after our grandparents. She helps the poor and the needy. She is religious and God-fearing.

Our family has been known for discipline and values. We give great importance to values and morals in life. Since our early childhood, we are taught to respect the elders and love the children. We learnt the lesson of punctuality and honesty from our grandfather. It is due to the good education of our grandparents that we could excel both in sports and education. Since our childhood we have been put into the habit of rising early in the morning. This has a natural effect on our health and physical fitness.

Đánh bài 789Our family is like a heaven. There is peace, prosperity, love and care. The younger’s have regard and respect for the elders while the elders shower them with their love and affection. The instructions of the elders are followed with great respect. If a member has some problem the whole family is beside him. I am proud of my family.

Question 1: Brian’s family has six people.

A. True     B. False

Question 2:Đánh bài 789 His father’s decision is the most important in his family.

Đánh bài 789A. True     B. False

Question 3: His grandfather’s decisions can be affected by grandmother’s opinions.

A. True     B. False

Question 4: His father is disciplined.

Đánh bài 789A. True     B. False

Question 5:Đánh bài 789 His mother is gentle and considerate.

A. True     B. False

Question 6: His grandfather taught him how to be on time and honest.

A. True     B. False

Question 7:Đánh bài 789 He doesn’t get used to getting up early in the morning.

A. True     B. False

Question 8:Đánh bài 789 Family members have mutual respects within the family.

Đánh bài 789A. True     B. False

Question 9: Every members tries to solve their own problems.

A. True     B. False

Question 10: Brian love his family.

A. True     B. False

Question 1: Đáp án A

Giải thích: Dựa vào câu: “There are six members in my family.”.

Đánh bài 789Dịch: Có 6 thành viên trong ngôi nhà của tôi.

Question 2: Đáp án B

Giải thích: Dựa vào câu: “Our grandfather is the head of the family... His decision is final in family matters”.

Dịch: Ông tôi là chủ gia đình… Quyết định của ông là cuối cùng trong các công việc gia đình.

Question 3: Đáp án B

Đánh bài 789Giải thích: Dựa vào câu: “His decision is never influenced by any other.”.

Đánh bài 789Dịch: Quyết định của ông không bao giờ bị lay động bởi bất kì ai.

Question 4: Đáp án A

Đánh bài 789Giải thích: Dựa vào câu: “My father is a police officer. He is a great disciplinarian.”.

Dịch: Bố tôi là một cán bộ cảnh sát. Ông rất là người kỉ luật.

Question 5: Đáp án A

Đánh bài 789Giải thích: Dựa vào câu: “She is soft-natured and caring. She takes great care of us.”.

Dịch: Mẹ rất dịu hiền và chu đáo. Mẹ chăm sóc chúng tôi rất chu đáo.

Question 6: Đáp án A

Đánh bài 789Giải thích: Dựa vào câu: “We learnt the lesson of punctuality and honesty from our grandfather.”.

Đánh bài 789Dịch: Chúng tôi học được bài học về sự đúng giờ và chân thật từ ông.

Question 7: Đáp án B

Đánh bài 789Giải thích: Dựa vào câu: “Since our childhood, we have been put into the habit of rising early in the morning.”.

Dịch: Từ bé, chúng tôi đã vào khuôn phép dậy sớm vào buổi sáng.

Question 8: Đáp án A

Giải thích: Dựa vào câu: “The younger’s have regard and respect for the elders while the elders shower them with their love and affection.”.

Dịch: Người trẻ tôn trọng người lớn tuổi trong khi người lớn tuổi đối với người dưới bằng tình yêu thương là lòng cảm mến.

Question 9: Đáp án B

Giải thích: Dựa vào câu: “If a member has some problem the whole family is beside him”.

Đánh bài 789Dịch: Nếu một thành viên có chút vấn đề, cả gia đình sẽ bên cạnh người đó.

Question 10: Đáp án A

Giải thích: Dựa vào nội dung toàn bài

Dịch: Brian yêu gia đình mình.

Exercise 5: Choose the letter A, B, C or D to complete the passage below

Đánh bài 789Home is place where I feel heaven and my parents are the reason __________ (11) it. We, as a family have spent the best times of life. Only when we are at home, we feel happy. Both my father __________ (12) mother are working. __________ (13), we find time to share our daily experiences. My mother __________ (14) extra care to prepare the most delicious food I like and she is my best friend. My father has always been my best companion and I would say he is my mentor. Without my parents, I __________ (15) what I am today. I love my parents very much and we always wish to be the lovable family as we are now, ever.

Question 11: A. in     B. for     C. of     D. on

Question 12: A. and    B. or    C. but     D. so

Question 13: A. Although    B. However    C. Because    D. Therefore

Question 14: A. dos     B. gets    C. has    D. takes

Question 15:

A. would have not been

Đánh bài 789B. would not have been

Đánh bài 789C. would been have not

Đánh bài 789D. would been not have

Question 11: Đáp án B

Giải thích: cụm từ “the reason for st”: lý do do việc làm gì

Dịch: Nhà là nơi tôi cảm thấy như thiên đường và bố mẹ tôi là lý do cho chuyện đó.

Question 12: Đáp án A

Giải thích: cụm từ both…and…: cả…và…

Dịch: Cả bố và mẹ tôi đều đang làm việc.

Question 13: Đáp án B

Giải thích: “However” đứng đầu câu, theo sau là dấu phẩy, mang nghĩa “tuy nhiên”

Đánh bài 789Dịch: Tuy nhiên, chúng tôi vẫn tìm thấy thời gian chia sẻ mọi việc xảy ra trong ngày.

Question 14: Đáp án D

Giải thích: Cụm từ take care: chăm lo

Đánh bài 789Dịch: Mẹ tôi dành thêm thời gian chuẩn bị món ăn tôi thích và là người bạn thân nhất của tôi.

Question 15: Đáp án B

Giải thích: biến thể câu điều kiện loại 3: without + N, S + would have P2.

Đánh bài 789Dịch: Nếu không có bố mẹ, tôi sẽ không được như ngày hôm nay.

Exercise 6: Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences with given words

Question 1:Đánh bài 789 When/ we/ go/ back/ the bookstore, we/ buy/ book/ we/ wanted.

A. When we go back to the bookstore, we will buy the book we wanted.

B. When we will go back to the bookstore, we buy the book we wanted.

C. When we go back to the bookstore, we buy the book we wanted.

D. When we will go back to the bookstore, we will buy the book we wanted.

Question 2:Đánh bài 789 The workers/ stopped/ work/ take/ a rest/ because/ they/ felt/ tired.

A. The workers stopped work to take a rest because they felt tired.

Đánh bài 789B. The workers stopped to working take a rest because they felt tired.

C. The workers stopped working to take a rest because they felt tired.

D. The workers stopped to work taking a rest because they felt tired.

Question 3:Đánh bài 789 Napoleon/ attack/ the/ West Indian island/ of/ Santo Domingo/ 1801.

Đánh bài 789A. Napoleon attacks the West Indian island of Santo Domingo in 1801.

B. Napoleon attacking the West Indian island of Santo Domingo on 1801.

C. Napoleon attacked the West Indian island of Santo Domingo in 1801.

D. Napoleon attack the West Indian island of Santo Domingo on 1801.

Question 4: Family/ play/ important/ role/ everyone’s life.

Đánh bài 789A. Family plays an important role in everyone’s life.

Đánh bài 789B. Family plays the important role on everyone’s life.

C. Family plays the important role in everyone’s life.

D. Family plays an important role on everyone’s life.

Question 5:Đánh bài 789 Both/ parents/ should/ take/ responsibility/ child raising.

Đánh bài 789A. Both parents should take responsibility about child raising.

B. Both parents should take responsibility for child raising.

Đánh bài 789C. Both parents should take responsibility of child raising.

D. Both parents should take responsibility with child raising.

Question 1: Đáp án A

Đánh bài 789Giải thích: cấu trúc “when S + V(s/es), S will V”

Đánh bài 789Dịch: Khi chúng tôi quay lại hiệu sách, chúng tôi sẽ mua quyển sách chúng tôi muốn.

Question 2: Đáp án C

Đánh bài 789Giải thích: cấu trúc stop Ving to V: dừng việc đang làm lại để làm việc khác

Đánh bài 789Dịch: Các công nhân dừng làm việc để nghỉ ngơi.

Question 3: Đáp án C

Giải thích: câu chia thời quá khứ đơn vì có mốc thời gian in 1801.

Đánh bài 789Dịch: Napoleon tấn công hòn đảo Santo Domingo ở bắc Ấn vào năm 1801.

Question 4: Đáp án A

Giải thích: cụm từ “play an important role in st”: đóng vai trò quan trọng trong cái gì

Đánh bài 789Dịch: Gia đình đóng vai trò quan trọng trong cuộc sống mỗi người.

Question 5: Đáp án B

Giải thích: cấu trúc “take responsibility for”: chịu trách nhiệm cho

Đánh bài 789Dịch: Cả bố và mẹ cần phải chịu trách nhiệm nuôi nấng con.

Exercise 7: Rearrange the sentences to make meaningful sentences

Question 6:Đánh bài 789 What/ can/ to/ you/ parents/ do/ a/ hand/ give/ with/ your/ the housework?

Đánh bài 789A. What you can do to give your parents a hand with the housework?

B. What do you can to give your parents a hand with the housework?

Đánh bài 789C. What do you can give to your parents a hand with the housework?

D. What can you do to give your parents a hand with the housework?

Question 7:Đánh bài 789 I/ when/ mother/ usually/ in/ having/ my/ confide/ problems.

A. I usually confide my mother in when having problems.

Đánh bài 789B. I usually confide when having problems in my mother.

Đánh bài 789C. I usually confide in when my mother having problems.

Đánh bài 789D. I usually confide in my mother when having problems.

Question 8: At/ moment/ the, we/ a/ reading/ novel/ are.

A. At the moment, we are reading a novel.

Đánh bài 789B. At the moment, we are a novel reading.

C. At moment the, we are reading a novel.

Đánh bài 789D. At the moment, we reading are a novel.

Question 9: They/ Anna's/ telling/ new/ us/ are/ boyfriend/ about.

A. They Anna's new boyfriend are telling us about.

Đánh bài 789B. They are telling us about Anna's new boyfriend.

Đánh bài 789C. They are about telling us Anna's new boyfriend.

Đánh bài 789D. They are telling us about new Anna's boyfriend.

Question 10:Đánh bài 789 He was so lazy that he never washed his clothes by himself.

A. He was lazy so that he never washed his clothes by himself.

B. He was so lazy that he never washed his clothes by himself.

Đánh bài 789C. He never washed his clothes by himself that he was so lazy.

Đánh bài 789D. He was never so lazy that he washed his clothes by himself.

Question 6: Đáp án D

Giải thích: can + V: có thể làm gì

Give sb a hand: giúp đỡ ai

Dịch: Bạn có thể làm gì để giúp đỡ bố mẹ việc nhà.

Question 7: Đáp án D

Đánh bài 789Giải thích: confide in sb: tâm sự với ai

Dịch: Tôi thường tâm sự với mẹ khi có vấn đề.

Question 8: Đáp án A

Giải thích: câu chia thời hiện tại tiếp diễn vì có mốc thời gian “at the moment”

Đánh bài 789Dịch: Hiện tại chúng tôi đang đọc 1 cuốn tiểu thuyết.

Question 9: Đáp án B

Đánh bài 789Giải thích: cấu trúc tell sb about st: nói với ai về cái gì

Dịch: Họ đang nói cho chúng tôi biết về bạn trai mới của Anna.

Question 10: Đáp án B

Giải thích: cấu trúc be so + adj + that + S V: quá…đến nỗi mà…

Dịch: Anh ấy quá lười đến nỗi chẳng bao giờ tự giặt quần áo.

Exercise 8: Rewrite sentences without changing the meaning

Question 11:Đánh bài 789 It is earth's gravity that gives people their weight.

A. People have weight because gravity.

Đánh bài 789B. People have weight thanks to gravity.

Đánh bài 789C. People have weight despite gravity.

D. People have weight in view to gravity.

Question 12: He took a taxi so that he wouldn't be late.

A. In order to be late, he took a taxi.

Đánh bài 789B. To be late, he took a taxi.

Đánh bài 789C. In order not to be late, he took a taxi.

D. So as to be late, he took a taxi.

Question 13:Đánh bài 789 If he doesn’t come to the theater with me, I shall go alone.

Đánh bài 789A. I shall go alone unless he comes to the theater with me.

Đánh bài 789B. I shall go alone in case he comes to the theater with me.

C. I shall go alone without he comes to the theater with me.

D. I shall go alone if he comes to the theater with me.

Question 14: He didn’t answer the questions correctly despite his intelligence.

A. Because he is intelligent, he didn’t answer the questions correctly.

B. Although he is intelligent, he didn’t answer the questions correctly.

Đánh bài 789C. In spite he is intelligent, he didn’t answer the questions correctly.

D. Instead he is intelligent, he didn’t answer the questions correctly.

Question 15: There are 5 people in my family.

A. My family has 5 people.

Đánh bài 789B. Five people is too many.

C. There live 5 people in my family.

D. In my family has 5 people.

Question 11: Đáp án B

Giải thích: thanks to: nhờ có

Dịch: Nhờ trọng lực, con người mới có cân nặng.

Question 12: Đáp án C

Giải thích: cụm từ “in order to” = “so as to” = “to”: để làm gì

Dịch: Để không bị muộn, anh ấy bắt taxi.

Question 13: Đáp án A

Đánh bài 789Giải thích: Unless = If...not..., câu điều kiện loại 1

Dịch: Trừ khi anh ta đến rạp chiếu phim với tôi, không thì tôi sẽ đi một mình.

Question 14: Đáp án B

Đánh bài 789Giải thích: in spite of + N: mặc dù

Dịch: Anh ta không trả lời những câu hỏi một cách chính xác mặc dù thông minh.

Question 15: Đáp án A

Giải thích: cấu trúc there is/ are + N: có…

Dịch: Có 5 người trong gia đình của tôi.

Ngân hàng trắc nghiệm lớp 10 tại khoahoc.poclink.com

KHÓA HỌC GIÚP TEEN 2005 ĐẠT 9-10 THI THPT QUỐC GIA

Tổng hợp các video dạy học từ các giáo viên giỏi nhất - CHỈ TỪ 199K cho teen 2k5 tại khoahoc.poclink.com

4.5 (243)

799,000đs

599,000 VNĐ

4.5 (243)

799,000đ

599,000 VNĐ

4.5 (243)

799,000đ

599,000 Đánh bài 789VNĐ

4.5 (243)

799,000đs

599,000 Đánh bài 789VNĐ

4.5 (243)

799,000đ

599,000 Đánh bài 789VNĐ

4.5 (243)

799,000đ

599,000 Đánh bài 789VNĐ

Đã có app VietJack trên điện thoại, giải bài tập SGK, SBT Soạn văn, Văn mẫu, Thi online, Bài giảng....miễn phí. Tải ngay ứng dụng trên Android và iOS.

Nhóm học tập facebook miễn phí cho teen 2k5:

Theo dõi chúng tôi miễn phí trên mạng xã hội facebook và youtube:

Nếu thấy hay, hãy động viên và chia sẻ nhé! Các bình luận không phù hợp với nội quy bình luận trang webĐánh bài 789 sẽ bị cấm bình luận vĩnh viễn.